Mr. Ngọc: 0988 688 979
DANH MỤC CHẤT THẢI NGUY HẠI BẠN CẦN BIẾT NGAY HÔM NAY

Chất thải nguy hại là chất thải đặc biệt nguy hiểm, có thể ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe con người. Trong chất thải nguy hại có chứa các chất hoặc hợp chất nguy hại trực tiếp như: Dễ cháy nổ, làm ngộ độc, dễ ăn mòn, dễ lây nhiễm và các đặc tính nguy hiểm khác.

Danh mục các chất thải nguy hại

Chất thải nguy hại có thể ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe con người

 

1. Chất thải nguy hại là gì?

Tại Việt Nam, trước nguy cơ bùng nổ chất thải nguy hại do hệ quả của phát triển công nghiệp, Thủ tướng Chính phủ ký quyết định Ban hành Quy chế Quản lý Chất thải Nguy hại số 155/1999/QDD9-TTg. Trong đó Điều 2, mục 2 định nghĩa chất thải nguy hại như sau:

"Chất thải nguy hại là chất có chứa các chất hoặc hợp chất có một trong các đặc tính gây nguy hại trực tiếp (Dễ cháy, dễ nổ, làm ngộ độc, dễ ăn mòn, dễ lây nhiễm và các đặc tính nguy hại khác). hoặc tương tác chất với chất khác gây nguy hại đến môi trường và sức khỏe con người”.

các chất thải nguy hại

Phân loại chất thải nguy hại là việc làm cần thiết để bảo vệ môi trường

 

2. Danh mục chất thải nguy hại

 

Danh mục chất thải nguy hại do Cơ quan Quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường cấp Trung ương quy định, được chia theo các nhóm nguồn hoặc dòng thải chính, bao gồm:

1. Chất thải từ ngành thăm dò, khai thác,chế biến khoáng sản, dầu khí và than
2. Chất thải từ ngành sản xuất hóa chất vô cơ
3. Chất thải từ ngành sản xuất hóa chất hữu cơ
4. Chất thải từ nhà máy nhiệt điện và các quá trình nhiệt khác
5. Chất thải từ các quá trình luyện kim
6. Chất thải từ các quá trình sản xuất thủy tinh và vật liệu xây dựng
7. Chất thải từ quá trình sử lý che phủ bề mặ, tạo hình kim loại và các vật liệu khác
8. Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng các sản phẩm tre phủ (sơn, vecni, men thủy tinh), chất kết dính, chất bịt kín và mực in
9. Chất thải từ ngành chế biến gỗ, sản xuất các sản phẩm gỗ, giấy và bột giấy
10. Chất thải từ ngày chế biết da, lông và dệt nhuộm
11. Chất thải xây dựng, phá vỡ (kể cả đất đào từ các khu vực bị ô nhiễm)
12. Chất thải từ các cơ sở tái chế, xử lý, tiêu hủy chất thải, xử lý nước cấp sinh hoạt và công nghiệp
13. Chất thải từ ngành y tế và thú y (trừ chất thải sinh hoạt của ngành này)
14. Chất thải từ ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
15. Thiết bị, phương tiện giao thông vận tải đã hết hạn sử dụng và chất thải từ hoạt động phá dỡ, bảo dưỡng thiết bị, phương tiện giao thông vận tải
16. Chất thải hộ gia đình và chất thải sinh họat từ các nguồn khác
17. Dầu thải, chất thải từ nhiên liệu lỏng, chất thải dung môi hưu cơ, môi chất lạnh và chất đẩy (propellant)
18. Các loại chất thải bao bì, chất hấp thụ, giẻ lau, vật liêu lọc và vải bảo vệ
19. Các loại chất thải khác

Chi tiết danh mục chất thải nguy hại trong bảng dưới đây:

CTNH

Tên chất thải


EC

Mã Basel

(A/B)

Mã Basel
(Y)

Tính chất
nguy hại chính

Trạng thái (thể) tồn tại thông thường

Ngưỡng nguy hại

01 CHẤT THẢI TỪ NGÀNH THĂM DÒ, KHAI THÁC, CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN, DẦU KHÍ VÀ THAN  

 

 

 

 

 

01 01 Chất thải từ quá trình chế biến quặng sắt bằng phương pháp hoá-lý 01 03

 

 

 

 

 

01 01 01 Cặn thải có khả năng sinh axit từ quá trình chế biến quặng sunfua 01 03 04

A1010
A1020
A1030

Từ Y22
đến Y31

 Đ, ĐS

Rắn/bùn

**

01 01 02 Các loại cặn thải khác có chứa các thành phần nguy hại 01 03 05

A1010
A1020
A1030

Từ Y22 đến Y31

Đ, ĐS

Rắn/lỏng/bùn

*

01 01 03 Chất thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình chế biến quặng sắt 01 03 07

A1010
A1020
A1030

Từ Y22 đến Y31

Đ, ĐS

Rắn/lỏng/bùn

*

01 02 Chất thải từ quá trình chế biến quặng kim loại màu bằng phương pháp hoá-lý 01 04

 

 

 

 

 

01 02 01 Chất thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình chế biến quặng kim loại màu bằng phương pháp hoá-lý 01 04 07

A1010
A1020
A1030

Từ Y22 đến Y31

AM, Đ, ĐS

Rắn/lỏng/bùn

*

01 03 Bùn thải và các chất thải khác từ quá trình khoan 01 05

 

 

 

 

 

01 03 01 Bùn thải và chất thải có chứa dầu từ quá trình khoan 01 05 05

A3020
A4060

Y9

Đ, ĐS

Bùn/rắn/lỏng

*

01 03 02 Bùn thải và chất thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình khoan 01 05 06

A3020

 

Y9

Đ, ĐS

Bùn/rắn/lỏng

*

01 04 Chất thải từ quá trình lọc dầu 05 01

 

 

 

 

 

01 04 01 Bùn thải từ thiết bị khử muối 05 01 02

A3010

 

Đ, ĐS

Bùn

**

01 04 02 Bùn đáy bể 05 01 03

A4060

Y9

Đ, ĐS

Bùn

**

01 04 03 Bùn thải chứa axit 05 01 04

A3010
A4060

Y9

AM, Đ, ĐS

Bùn

**

01 04 04 Dầu tràn 05 01 05

A3010
A3020
A4060

Y8
Y9

Đ, ĐS

Lỏng

**

01 04 05 Bùn thải có chứa dầu từ hoạt động bảo dưỡng cơ sở, máy móc, trang thiết bị 05 01 06

A3020
A4060

Y9

Đ, ĐS

Bùn

**

01 04 06 Các loại hắc ín thải 05 01 08

A3190

Y11

Đ, ĐS, C

Rắn/bùn

**

01 04 07 Bùn thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải 05 01 09

A3010
A3020
A3190
A4060

Y18

Đ, ĐS

Bùn

*

01 04 08 Chất thải từ quá trình làm sạch nhiên liệu bằng bazơ 05 01 11

A4090
B2120

Y35

AM, Đ, ĐS

Lỏng

**

01 04 09 Dầu thải chứa axit 05 01 12

A4090
B2120

Y34

AM, Đ, ĐS

Lỏng

**

01 04 10 Vật liệu lọc bằng đất sét đã qua sử dụng 05 01 15

 

Y18

Đ, ĐS

Rắn

**

01 05 Chất thải từ quá trình chế biến than bằng phương pháp nhiệt phân 05 06

 

 

 

 

 

01 05 01 Các loại hắc ín thải 05 06 03

A3190

Y11

Đ, ĐS, C

Rắn

**

01 06 Chất thải từ quá trình tinh chế và vận chuyển khí thiên nhiên 05 07

 

 

 

 

 

01 06 01 Chất thải có chứa thuỷ ngân 05 07 01

A1030

Y29

Đ, ĐS

Lỏng

*

02 CHẤT THẢI TỪ NGÀNH SẢN XUẤT HOÁ CHẤT VÔ CƠ  

 

 

 

 

 

02 01 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng và sử dụng axit 06 01

 

 

 

 

 

02 01 01 Axit sunfuric và axit sunfurơ thải 06 01 01

A4090

Y34

AM, OH, Đ, ĐS

Lỏng

**

02 01 02 Axit clohydric thải 06 01 02

A4090

Y34

AM, Đ, ĐS

Lỏng

**

02 01 03 Axit flohydric thải 06 01 03

A4090

Y34

AM, Đ, ĐS

Lỏng

**

02 01 04 Axit photphoric và axit photphorơ thải 06 01 04

A4090
B2120

Y34

AM, Đ, ĐS

Lỏng

**

02 01 05 Axit nitric và axit nitrơ thải 06 01 05

A4090
B2120

Y34

AM, N, OH, Đ, ĐS

Lỏng

**

02 01 06

Các loại axit thải khác

 

06 01 06

A4090
B2120

Y34

AM, Đ, ĐS

Lỏng

*

02 02 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng và sử dụng bazơ 06 02

 

 

 

 

 

02 02 01 Natri hydroxit và kali hydroxit thải 06 02 04

A4090
B2120

Y35

AM, Đ, ĐS

Rắn/Lỏng

**

02 02 02

Các loại bazơ thải khác

 

06 02 05

A4090
B2120

Y35

AM, Đ, ĐS

Rắn/lỏng

*

02 03 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng muối, dung dịch muối và oxit kim loại 06 03

 

 

 

 

 

02 03 01 Muối và dung dịch muối thải có chứa xyanua 06 03 11

A4050

Y33

Đ, ĐS

Rắn/lỏng

*

02 03 02 Muối và dung dịch muối thải có chứa kim loại nặng 06 03 13

A1020
A1030
A1040

Từ Y21
đến Y31

 

Đ, ĐS

Rắn/lỏng

*

02 03 03 Oxit kim loại thải có chứa kim loại nặng 06 03 15

A1010
A1020
A1030
A1040

Từ Y21
đến Y31

 

Đ, ĐS

Rắn

*

02 04 Chất thải có chứa kim loại 06 04

 

 

 

 

 

02 04 01 Chất thải chứa asen 06 04 03

A1030

Y24

Đ, ĐS

Rắn/lỏng

*

02 04 02 Chất thải chứa thuỷ ngân 06 04 04

A1030

Y29

Đ, ĐS

Rắn/lỏng

*

02 04 03 Chất thải chứa các kim loại nặng khác 06 04 05

A1010
A1020

A1030
A1040

Từ Y21
đến Y31

 

Đ, ĐS

Rắn/lỏng

*

02 05 Bùn thải từ quá trình xử lý nước thải 06 05

 

 

 

 

 

02 05 01 Bùn thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải 06 05 02

 

Y18

Đ, ĐS

Bùn

*

02 06 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng hoá chất chứa lưu huỳnh, chế biến hoá chất chứa lưu huỳnh và quá trình khử lưu huỳnh 06 06

 

 

 

 

 

02 06 01 Chất thải chứa hợp chất sunfua nguy hại 06 06 02

 

 

Đ, ĐS, AM

Rắn/lỏng

*

02 07 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng halogen và chuyển hoá hợp chất chứa halogen 06 07

 

 

 

 

 

02 07 01 Chất thải có chứa amiăng từ quá trình điện phân 06 07 01

A2050

Y36

Đ, ĐS

Rắn/lỏng

*

02 07 02 Than hoạt tính thải từ quá trình sản xuất clo 06 07 02

A4160

 

Đ

Rắn

**

02 07 03 Bùn thải bari sunphat có chứa thuỷ ngân 06 07 03

A1030

Y29

Đ, ĐS

Bùn

*

02 08 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng silicon và các dẫn xuất của silicon 06 08

 

 

 

 

 

02 08 01 Chất thải có chứa silicon nguy hại 06 08 02

 

 

Đ, C

Rắn/lỏng

*

02 09 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng hoá chất chứa photpho và chế biến hoá chất chứa photpho 06 09

 

 

 

 

 

02 09 01 Chất thải có chứa hay nhiễm các thành phần nguy hại từ phản ứng các hợp chất của canxi chứa photpho 06 09 03

A4090

 

Y34

Đ, ĐS, C

Rắn/lỏng

*

02 10 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng hoá chất chứa nitơ, chế biến hoá chất chứa nitơ và sản xuất phân bón 06 10

 

 

 

 

 

02 10 01

Chất thải có chứa các thành phần nguy hại

 

06 10 02

A4090

 

Y34

Đ, ĐS, C, AM

Rắn/lỏng

*

02 11 Chất thải từ các quá trình chế biến hoá chất vô cơ khác 06 13

 

 

 

 

 

02 11 01 Hoá chất bảo vệ thực vật vô cơ, chất bảo quản gỗ và các loại bioxit khác được thải bỏ 06 13 01

A3070
A4030
A4040

Y4
Y5

Đ, ĐS

Rắn/lỏng

**

02 11 02 Than hoạt tính đã qua sử dụng 06 13 02

A4160

Y18

Đ, C

Rắn

**

02 11 03 Chất thải từ quá trình chế biến amiăng 06 13 04

A2050

Y36

 Đ, ĐS

Rắn

**

02 11 04 Bồ hóng 06 13 05

 

 

 Đ, ĐS

Rắn

**

03 CHẤT THẢI TỪ NGÀNH SẢN XUẤT HOÁ CHẤT
HỮU CƠ
 

 

 

 

 

 

03 01 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng và sử dụng hoá chất hữu cơ cơ bản 07 01

 

 

 

 

 

03 01 01 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor) và dung dịch tẩy rửa thải có gốc nước 07 01 01

A3080
A3170

Y40

Đ, C

Lỏng

**

03 01 02 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi có gốc halogen hữu cơ 07 01 03

A3150

Y40
Y41

Đ, ĐS, C

Lỏng

**

03 01 03 Các loại dịch cái thải từ quá trình chiết, tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi hữu cơ thải khác 07 01 04

A3140

Y40
Y42

Đ, C

Lỏng

**

03 01 04 Cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất có chứa các hợp chất halogen 07 01 07

A3160
A3170
A3190

Y45

Đ, ĐS

Rắn/lỏng

**

03 01 05 Các loại cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất khác 07 01 08

A3070
A3130
A3190

Y6

Đ

Rắn/lỏng

**

03 01 06 Chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc có chứa các hợp chất halogen 07 01 09

A3160
A3170

Y45

Đ, ĐS

Rắn

**

03 01 07 Các loại chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc khác 07 01 10

A3070
A3130

 

Đ, ĐS

Rắn

**

03 01 08 Bùn thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải 07 01 11

 

Y18

 

Đ, ĐS

Bùn

*

03 02 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng nhựa, cao su tổng hợp và sợi nhân tạo 07 02

 

 

 

 

 

03 02 01 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor) và dung dịch tẩy rửa thải có gốc nước 07 02 01

A3070
A3080

Y39
Y40

Đ, C

Lỏng

**

03 02 02 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi có gốc halogen hữu cơ 07 02 03

A3070
A3080
A3150

Y39
Y40
Y41

Đ, ĐS, C

Lỏng

**

03 02 03 Các loại dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi hữu cơ thải khác 07 02 04

A3070
A3080
A3140

Y39
Y40
Y42

Đ, ĐS, C

Lỏng

**

03 02 04 Cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất có chứa các hợp chất halogen 07 02 07

A3160
A3170
A3190

Y41
Y45

Đ, ĐS

Rắn/lỏng

**

03 02 05 Các loại cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất khác 07 02 08

A3070
A3160
A3190

Y39
Y42

Đ

Rắn/lỏng

**

03 02 06 Chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc có chứa các hợp chất halogen 07 02 09

A3160
A3170

Y45

Đ, ĐS

Rắn

**

03 02 07 Các loại chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc khác 07 02 10

A3070
A3160

Y39
Y42

Đ, ĐS

Rắn

**

03 02 08 Bùn thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải 07 02 11

A3070
A3080

Y18

Đ, ĐS

Bùn

*

03 02 09 Chất phụ gia thải có chứa các thành phần nguy hại 07 02 14

 

Y38

Đ, ĐS

Rắn/lỏng

*

03 02 10 Chất thải có chứa silicon nguy hại 07 02 16

 

 

Đ, ĐS, C

Rắn/lỏng

*

03 03 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng phẩm màu hữu cơ và vô cơ 07 03

 

 

 

 

 

03 03 01 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor) và dung dịch tẩy rửa thải có gốc nước 07 03 01

A3080

Y40

Đ, C

Lỏng

**

03 03 02 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi có gốc halogen hữu cơ 07 03 03

A3080
A3150

Y40
Y41

Đ, ĐS, C

Lỏng

**

03 03 03 Các loại dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi hữu cơ thải khác 07 03 04

A3080
A3140

Y40
Y42

Đ, ĐS, C

Lỏng

**

03 03 04 Cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất có chứa các hợp chất halogen 07 03 07

A3160
A3170
A3190

Y45

Đ, ĐS

Rắn/lỏng

**

03 03 05 Các loại cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất khác 07 03 08

A3070

A3160

A3190

Y39

Y42

Đ, ĐS

Rắn/lỏng

**

03 03 06 Chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc có chứa các hợp chất halogen 07 03 09

A3160

A3170

Y45

Đ, ĐS

Rắn

**

03 03 07 Các loại chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc khác 07 03 10

A3070

A3160

Y39
Y42

Đ, ĐS

Rắn

**

03 03 08 Bùn thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải 07 03 11

 

Y18

Đ, ĐS

Bùn

*

03 04 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng các sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật, chất bảo quản gỗ và các loại bioxit hữu cơ khác 07 04

 

 

 

 

 

03 04 01 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor) và dung dịch tẩy rửa thải có gốc nước 07 04 01

A4030
A4040

Y4
Y5

Đ, C

Lỏng

**

03 04 02 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi có gốc halogen hữu cơ 07 04 03

A3150
A4030
A4040

Y4
Y5
Y41

Đ, ĐS, C

Lỏng

**

03 04 03 Các loại dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi hữu cơ thải khác 07 04 04

A3140

A4030

A4040

Y4
Y5
Y39
Y42

Đ, ĐS, C

Lỏng

**

03 04 04 Cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất có chứa các hợp chất halogen 07 04 07

A3160
A3170
A3190

Y4

Y5

Y45

Đ, ĐS

Rắn/lỏng

**

03 04 05 Các loại cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất khác 07 04 08

A3070
A3160
A3190

Y4

Y5

 

Đ, ĐS

Rắn/lỏng

**

03 04 06 Chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc có chứa các hợp chất halogen 07 04 09

A3160
A3170

Y4
Y5
Y45

Đ, ĐS

Rắn

**

03 04 07 Các loại chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc khác 07 04 10

A3070
A3160

Y4
Y5

Đ, ĐS

Rắn

**

03 04 08 Bùn thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải 07 04 11

A4030
A4040

Y18

Đ, ĐS

Bùn

*

03 04 09

Chất thải rắn có chứa các thành phần nguy hại

 

07 04 13

A4030
A4040

Y4
Y5

Đ, ĐS

Rắn

*

03 05 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng và sử dụng dược phẩm 07 05

 

 

 

 

 

03 05 01 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor) và dung dịch tẩy rửa thải có gốc nước 07 05 01

A4010

Y3

Đ, C

Lỏng

**

03 05 02 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi có gốc halogen hữu cơ 07 05 03

A3150
A4010

Y3
Y41

Đ, ĐS, C

Lỏng

**

03 05 03 Các loại dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi hữu cơ thải khác 07 05 04

A3140
A4010

Y3
Y42

Đ, ĐS, C

Lỏng

**

03 05 04 Cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất có các hợp chất chứa halogen 07 05 07

A3160
A3190
A4010

Y3
Y45

Đ, ĐS

Rắn/lỏng

**

03 05 05 Các loại cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất khác 07 05 08

A3190
A4010

Y3

Đ, ĐS

Rắn/lỏng

**

03 05 06 Chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc có chứa các hợp chất halogen 07 05 09

A4010

Y45

Đ, ĐS

Rắn

**

03 05 07 Các loại chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc khác 07 05 10

A4010

Y3

Đ, ĐS

Rắn

**

03 05 08 Bùn thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải 07 05 11

A4010

Y3
Y18

Đ, ĐS

Bùn

*

03 05 09 Chất thải rắn có chứa các thành phần nguy hại 07 05 13

A4010

Y3

Đ, ĐS

Rắn

*

03 06 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng chất béo, xà phòng, chất tẩy rửa, sát trùng và mỹ phẩm 07 06

 

 

 

 

 

03 06 01 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor) và dung dịch tẩy rửa thải có gốc nước 07 06 01

A3080

Y40

Đ, C

Lỏng

**

03 06 02 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi có gốc halogen hữu cơ 07 06 03

A3150

Y41

Đ, ĐS, C

Lỏng

**

03 06 03 Các loại dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi hữu cơ thải khác 07 06 04

A3140

Y42

Đ, ĐS, C

Lỏng

**

03 06 04 Cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất có chứa các hợp chất halogen 07 06 07

A3160
A3170
A3190

Y45

Đ, ĐS

Rắn/lỏng

**

03 06 05 Các loại cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất khác 07 06 08

A3070

A3190

 

Đ, ĐS

Rắn/lỏng

**

03 06 06 Chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc có chứa các hợp chất halogen 07 06 09

A3160
A3170

Y45

Đ, ĐS

Rắn

**

03 06 07 Các loại chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc khác 07 06 10

A3070

 

Đ, ĐS

Rắn

**

03 06 08 Bùn thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải 07 06 11

 

Y18

 

Đ, ĐS

Bùn

*

03 07 Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng hoá chất tinh khiết và các hoá phẩm khác 07 07

 

 

 

 

 

03 07 01 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor) và dung dịch tẩy rửa thải có gốc nước 07 07 01

A3080
A3170

Y40

Đ, C

Lỏng

**

03 07 02 Dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi có gốc halogen hữu cơ 07 07 03

A3150

Y40

Y41

Đ, ĐS, C

Lỏng

**

03 07 03 Các loại dịch cái thải từ quá trình chiết tách (mother liquor), dung dịch tẩy rửa và dung môi hữu cơ thải khác 07 07 04

A3140

Y40
Y42

Đ, ĐS, C

Lỏng

**

03 07 04 Cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất có chứa các hợp chất halogen 07 07 07

A3160
A3170
A3190

Y45

Đ, ĐS

Rắn/lỏng

**

03 07 05 Các loại cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất khác 07 07 08

A3070
A3190

Y6

Đ, ĐS

Rắn/lỏng

**

03 07 06 Chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc có chứa các hợp chất halogen 07 07 09

A3160
A3170

Y45

Đ, ĐS

Rắn

**

03 07 07 Các loại chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc khác 07 07 10

A3070

 

Đ, ĐS

Rắn

**

03 07 08 Bùn thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải 07 07 11

 

Y18

 

Đ, ĐS

Bùn

*

04 CHẤT THẢI TỪ NGÀNH NHIỆT ĐIỆN VÀ CÁC QUÁ TRÌNH NHIỆT KHÁC  

 

 

 

 

 

04 01 Chất thải từ nhà máy nhiệt điện 10 01

 

 

 

 

 

04 01 01 Bụi lò hơi và tro bay có chứa dầu 10 01 04

A4100

Y18

Đ, ĐS

Rắn

**

04 01 02 Axit sunfuric thải 10 01 09

A4090

Y34

AM, Đ

Lỏng

**

04 01 03 Tro bay từ quá trình sử dụng nhiên liệu hydrocacbon dạng nhũ tương 10 01 13

A4100

Y18

Đ, ĐS, AM

Rắn

**

04 02 Chất thải từ các cơ sở đốt khác 10 01

 

 

 

 

 

04 02 01 Tro đáy, xỉ và bụi lò hơi có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình đồng thiêu huỷ 10 01 14

A4100

Y18

Đ, ĐS

Rắn

*

04 02 02 Tro bay có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình đồng thiêu huỷ 10 01 16

A4100

Y18

Đ, ĐS

Rắn

*

04 02 03 Chất thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thải 10 01 18

A4100

Y18

Đ, ĐS

Rắn, lỏng

*

04 02 04 Bùn thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải 10 01 20

 

Y18

Đ, ĐS

Bùn

*

04 02 05 Bùn thải pha loãng trong nước có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình vệ sinh lò hơi 10 01 22

 

Y18

Đ, ĐS, AM

Bùn

*

05 CHẤT THẢI TỪ NGÀNH LUYỆN KIM  

 

 

 

 

 

<
ĐỐI TÁC
Copyright © 2015 . All right reserved | Design nina